Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "than thở" (1)
than thở
Tiếng Anh
Động từcomplain, sigh
Vài người bạn chưa mua được nhà gửi nhau đường link, than thở.
Some friends who haven't bought a house yet send each other links and complain.
Từ liên quan "than thở" (1)
thần thoại
Tiếng Anh
Danh từMythology
The Odyssey lấy cảm hứng từ thần thoại Hy Lạp.
The Odyssey is inspired by Greek mythology.
Cụm từ "than thở" (2)
Vài người bạn chưa mua được nhà gửi nhau đường link, than thở.
Some friends who haven't bought a house yet send each other links and complain.
The Odyssey lấy cảm hứng từ thần thoại Hy Lạp.
The Odyssey is inspired by Greek mythology.
